mân mó

  1. Sờ vào, thường để nghịch: Xin đừng mân mó nhựa ra tay (Hồ Xuân Hương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mân mó
Một em bé mân mó con mèo đang nằm cuộn tròn.